Tiếng Thái

Tiếng Thái

Cụm từ

Sổ tay hội thoại này là mẫu nội dung Tiếng Thái từ ứng dụng LingoPix.

Chuyển sang: Sổ tay hội thoại gốc (2012)

สวัสดี
Sà wàt di—
Xin chào
หวัดดี!
Wàt di—!
Chào!
เป็น ไง บ้าง?
Bpen ngai bâ—ng?
Bạn có khỏe không?
ผม [ฉัน] สบายดี
Pŏm [Chăn] sà ba—i di—
Tôi khỏe
ขอบคุณ
Kò—p kun
Cảm ơn
ขอบคุณ มาก ครับ / ขอบคุณ มาก ค่ะ
Kò—p kun mâ—k kráp / Kò—p kun mâ—k kâ
Cảm ơn bạn rất nhiều
ไม่เป็นไร
Mâi bpen rai
Không có gì (đáp lại)
กรุณา
Gà rú na—
Làm ơn
ขอโทษ ครับ / ขอโทษ ค่ะ
Kŏ— tô—t kráp / Kŏ— tô—t kâ
Xin lỗi
ขอโทษ
Kŏ— tô—t
Tôi xin lỗi
สวัสดี ตอน เช้า
Sà wàt di— dto—n chá—o
Chào buổi sáng
สวัสดี ตอน เย็น
Sà wàt di— dto—n yen
Chào buổi tối
ราตรี สวัสดิ์
Ra— dtri— sà wàt
Chúc ngủ ngon
ลาก่อน
La— gò—n
Tạm biệt
บ๊าย บาย!
Bá—i ba—i!
Chào! (Tạm biệt!)
แล้ว เจอกัน
Láe—w je—r gan
Hẹn gặp lại sau
ยินดี ต้อนรับ!
Yin di— dtô—n ráp!
Chào mừng bạn!
ผม [ฉัน] รัก คุณ
Pŏm [Chăn] rák kun
Anh [Em] yêu em [anh]
ผม [ฉัน] คิดถึง คุณ
Pŏm [Chăn] kít tĕung kun
Anh [Em] nhớ em [anh]
เรา [ฉัน] ชอบ
Rao [Chăn] chô—p
Tôi thích nó
หนึ่ง
nèung
một
สอง
sŏ—ng
hai
สาม
să—m
ba
ภาษา ไทย
pa— să— tai
tiếng Thái
ไทย
Tai
Thái Lan
ตู้ เอทีเอ็ม
dtû— e— ti— em
máy rút tiền
ตำรวจ
dtam rùa—t
cảnh sát
แพทย์
pâe—t
bác sĩ
น้ำ
ná—m
nước
การ จอง
ga—n jo—ng
đặt chỗ trước
สวย
sŭa—y
xinh đẹp
อร่อย
à ròi
ngon
ถูก
tù—k
đúng
มี ความ สุข
mi— kwa—m sùk
hạnh phúc
ยุ่ง
yûng
bận rộn
พร้อม
pró—m
sẵn sàng
น่าสนใจ
nâ— sŏn jai
thú vị
มี ชื่อเสียง
mi— chêu— sĭa—ng
nổi tiếng
ที่ ชื่นชอบ
tî— chêu—n chô—p
ưa thích
วิเศษ
wí sè—t
tuyệt vời
ใช่
Châi
ไม่ ใช่
Mâi châi
Không
แน่นอน
Nâe— no—n
Tất nhiên
นิดหน่อย
Nít nòi
Một chút
ผม [ฉัน] เข้าใจ
Pŏm [Chăn] kâo jai
Tôi hiểu
ผม [ฉัน] ไม่ เข้าใจ
Pŏm [Chăn] mâi kâo jai
Tôi không hiểu
คุณ ช่วย พูด ซ้ำ ได้ ไหม ครับ [คะ]?
Kun chûa—y pû—t sám dâ—i măi kráp [ká]?
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
… พูด อย่างไร?
… pû—t yà—ng rai?
Bạn nói … như thế nào?
… แปล ว่า อะไร?
… bplae— wâ— à rai?
… nghĩa là gì?
ผม [ฉัน] ไม่ รู้
Pŏm [Chăn] mâi rú—
Tôi không biết
ฉัน / ผม / เรา
chăn / pŏm / rao
tôi / mình
คุณ / ท่าน / เธอ
kun / tân / te—r
bạn / anh / chị
ที่นี่
tî— nî—
ở đây
ที่นั่น
tî— nân
ở đó
อันนี้
an ní—
cái này
อันนั้น / อันโน้น
an nán / an nó—n
cái đó / cái kia
ทางนี้
ta—ng ní—
đường này
ทางนั้น / ทางโน้น
ta—ng nán / ta—ng nó—n
đường đó / hướng đó
ซ้าย
sá—i
bên trái
ขวา
kwă—
bên phải
ที่ไหน?
Tî— năi?
Ở đâu?
ทาง ไหน?
Ta—ng năi?
Đường nào?
อะไร?
À rai?
Cái gì?
เมื่อไหร่?
Mêua— rài?
Khi nào?
อัน ไหน?
An năi?
Cái nào?
นั่น อะไร?
Nân à rai?
Cái gì vậy?
คุณ มี … ไหม?
Kun mi— … măi?
Bạn có … không?
ราคา เท่าไหร่ ครับ [คะ]?
Ra— ka— tâo rài kráp [ká]?
Cái đó giá bao nhiêu?
คุณ แนะนำ อะไร ครับ [คะ]?
Kun náe nam à rai kráp [ká]?
Bạn gợi ý món nào?
ลด ราคา หน่อย ได้ ไหม ครับ [คะ]?
Lót ra— ka— nòi dâ—i măi kráp [ká]?
Anh [Chị] có thể giảm giá không?
คุณ ชื่อ อะไร ครับ [คะ]? / ท่าน ชื่อ อะไร ครับ [คะ]?
Kun chêu— à rai kráp [ká]? / Tân chêu— à rai kráp [ká]?
Anh / Chị tên là gì?
ผม [ฉัน] ชื่อ … ครับ [ค่ะ]
Pŏm [Chăn] chêu— … kráp [kâ]
Tên tôi là …
ยินดี ที่ ได้ รู้จัก ครับ [ค่ะ]
Yin di— tî— dâ—i rú— jàk kráp [kâ]
Rất vui được gặp bạn
ผม [ฉัน] ขอ ถ่ายรูป ได้ ไหม ครับ [คะ]?
Pŏm [Chăn] kŏ— tà—i rû—p dâ—i măi kráp [ká]?
Tôi có thể chụp ảnh không?
คุณ มา จาก ที่ไหน?
Kun ma— jà—k tî— năi?
Bạn đến từ đâu?
ผม [ฉัน] มา จาก … ครับ [ค่ะ]
Pŏm [Chăn] ma— jà—k … kráp [kâ]
Tôi đến từ …
คุณ พูด ภาษา … ได้ ไหม ครับ [คะ]?
Kun pû—t pa— să— … dâ—i măi kráp [ká]?
Bạn có nói tiếng … không?
ผม [ฉัน] พูด ได้ นิดหน่อย
Pŏm [Chăn] pû—t dâ—i nít nòi
Tôi có thể nói một chút
ดี มาก
Di— mâ—k
Rất tốt
เพื่อน
pêua—n
bạn
ตอนนี้
dto—n ní—
bây giờ
ภายหลัง
pa—i lăng
sau
วันนี้
wan ní—
hôm nay
คืนนี้
keu—n ní—
tối nay
พรุ่งนี้
prûng ní—
ngày mai
ล่าช้า
lâ— chá—
bị hoãn
ปิด
bpìt
đóng cửa
บางที
ba—ng ti—
có lẽ
มาก ขึ้น
mâ—k kêun
nhiều hơn
ไม่ มี อะไร
mâi mi— à rai
không có gì (trống)
ยินดี ด้วย!
Yin di— dûa—y!
Xin chúc mừng!
ทำ ได้ ดี มาก!
Tam dâ—i di— mâ—k!
Làm tốt lắm!
มัน ไม่ สำคัญ หรอก
Man mâi săm kan rò—k
Không quan trọng
ระวัง!
Rá wang!
Hãy cẩn thận!
ช่วย ด้วย!
Chûa—y dûa—y!
Cứu!
ไม่ มี ปัญหา
Mâi mi— bpan hă—
Không vấn đề gì
กรุณา รอ สักครู่
Gà rú na— ro— sàk krû—
Làm ơn đợi một lát
ห้องน้ำ อยู่ ที่ไหน?
Hông ná—m yù— tî— năi?
Nhà vệ sinh ở đâu?
คิด เงิน ด้วย ครับ [ค่ะ]
Kít ngern dûa—y kráp [kâ]
Làm ơn cho hóa đơn tính tiền
ชน แก้ว!
Chon gâe—w!
Dzô!

Tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và được sử dụng trên các đảo Phuket, Ko Samui, Ko Phangan, Ko Phi Phi, cũng như tại các thành phố Bangkok, Pattaya và Chiang Mai. Nó thường được viết bằng chữ Thái. Trong ứng dụng này, bạn có thể chọn hiển thị tất cả các từ tiếng Thái bằng chữ Thái, chữ La Tinh hoặc cả hai.