Tiếng Đức
Cụm từ
Sổ tay hội thoại này là mẫu nội dung Tiếng Đức từ ứng dụng LingoPix.
Chuyển sang: Sổ tay hội thoại gốc (2012)
Hallo
Xin chào
Wie gehts?
Bạn có khỏe không?
Mir geht es gut
Tôi khỏe
Danke
Cảm ơn
Vielen Dank
Cảm ơn bạn rất nhiều
Gern geschehen
Không có gì (đáp lại)
Bitte
Làm ơn
Entschuldigen Sie
Xin lỗi
Es tut mir leid
Tôi xin lỗi
Prost!
Dzô!
Guten Morgen
Chào buổi sáng
Guten Abend
Chào buổi tối
Gute Nacht
Chúc ngủ ngon
Auf Wiedersehen
Tạm biệt
Tschüss!
Chào! (Tạm biệt!)
Bis später
Hẹn gặp lại sau
Willkommen!
Chào mừng bạn!
Ich liebe dich
Anh [Em] yêu em [anh]
Ich vermisse dich
Anh [Em] nhớ em [anh]
Ich mag es
Tôi thích nó
eins
một
zwei
hai
drei
ba
Deutsch
tiếng Đức
Deutschland
Đức
Geldautomat
máy rút tiền
Polizei
cảnh sát
Arzt / Ärztin
bác sĩ
Wasser
nước
Reservierung
đặt chỗ trước
schön
xinh đẹp
lecker
ngon
richtig
đúng
glücklich
hạnh phúc
beschäftigt
bận rộn
bereit
sẵn sàng
interessant
thú vị
berühmt
nổi tiếng
Lieblings-
ưa thích
wunderbar
tuyệt vời
Ja
Có
Nein
Không
natürlich
Tất nhiên
Ein bisschen
Một chút
Ich verstehe
Tôi hiểu
Ich verstehe nicht
Tôi không hiểu
Können Sie das bitte wiederholen?
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Wie sagt man …?
Bạn nói … như thế nào?
Was bedeutet …?
… nghĩa là gì?
Ich weiß es nicht
Tôi không biết
ich
tôi / mình
du / Sie
bạn / anh / chị
hier
ở đây
dort
ở đó
dieser / diese / dieses
cái này
mehr
nhiều hơn
hier entlang
đường này
da lang
đường đó / hướng đó
links
bên trái
rechts
bên phải
Wo?
Ở đâu?
Wohin?
Đường nào?
Was?
Cái gì?
Wann?
Khi nào?
Welcher? / Welche? / Welches?
Cái nào?
Was ist das?
Cái gì vậy?
Haben Sie …?
Bạn có … không?
Wie viel kostet es?
Cái đó giá bao nhiêu?
Was empfehlen Sie?
Bạn gợi ý món nào?
Bekomme ich einen Rabatt?
Anh [Chị] có thể giảm giá không?
Wie heißen Sie?
Anh / Chị tên là gì?
Mein Name ist …
Tên tôi là …
Schön, Sie kennenzulernen
Rất vui được gặp bạn
Darf ich ein Foto machen?
Tôi có thể chụp ảnh không?
Woher kommst du?
Bạn đến từ đâu?
Ich komme aus …
Tôi đến từ …
Sprechen Sie …?
Bạn có nói tiếng … không?
Ich spreche es ein bisschen
Tôi có thể nói một chút
Sehr gut
Rất tốt
Wirklich?
Thật không?
jetzt
bây giờ
später
sau
heute
hôm nay
heute Abend
tối nay
morgen
ngày mai
verspätet
bị hoãn
geschlossen
đóng cửa
vielleicht
có lẽ
nichts
không có gì (trống)
Freund / Freundin
bạn
Herzlichen Glückwunsch!
Xin chúc mừng!
Gut gemacht!
Làm tốt lắm!
Das macht nichts
Không quan trọng
Das ist gut
Tốt lắm
Passen Sie auf!
Hãy cẩn thận!
Hilfe!
Cứu!
Kein Problem
Không vấn đề gì
Bitte warten Sie einen Moment
Làm ơn đợi một lát
Wo sind die Toiletten?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Die Rechnung, bitte
Làm ơn cho hóa đơn tính tiền
Tiếng Đức là ngôn ngữ chính được sử dụng ở Đức và các thành phố Berlin, Hamburg, München, Frankfurt, Heidelberg và Köln.