Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ

Sổ tay hội thoại này là mẫu nội dung Tiếng Tây Ban Nha từ ứng dụng LingoPix.

Chuyển sang: Sổ tay hội thoại gốc (2012)

🇪🇸
Hola
Xin chào
🇲🇽
🇪🇸
¿Cómo estás?
Bạn có khỏe không?
🇲🇽
🇪🇸
Estoy bien
Tôi khỏe
🇲🇽
🇪🇸
Gracias
Cảm ơn
🇲🇽
🇪🇸
Muchas gracias
Cảm ơn bạn rất nhiều
🇲🇽
🇪🇸
De nada
Không có gì (đáp lại)
🇲🇽
🇪🇸
Por favor
Làm ơn
🇲🇽
🇪🇸
Disculpe
Xin lỗi
🇲🇽
🇪🇸
Lo siento
Tôi xin lỗi
🇲🇽
🇪🇸
¡Bienvenidos!
Chào mừng bạn!
🇲🇽
🇪🇸
Buenos días
Chào buổi sáng
🇲🇽
🇪🇸
Buenas noches
Chúc ngủ ngon
🇲🇽
🇪🇸
Adiós
Tạm biệt
🇲🇽
🇪🇸
¡Chao!
Chào! (Tạm biệt!)
🇲🇽
🇪🇸
Hasta luego
Hẹn gặp lại sau
🇲🇽
🇪🇸
Te amo
Anh [Em] yêu em [anh]
🇲🇽
🇪🇸
Te extraño
Anh [Em] nhớ em [anh]
🇲🇽
🇪🇸
Me gusta
Tôi thích nó
🇲🇽
🇪🇸
¡Enhorabuena!
🇲🇽
¡Felicidades!
Xin chúc mừng!
🇪🇸
¡Salud!
Dzô!
🇲🇽
🇪🇸
uno
một
🇲🇽
🇪🇸
dos
hai
🇲🇽
🇪🇸
tres
ba
🇲🇽
🇪🇸
español
tiếng Tây Ban Nha
🇲🇽
🇪🇸
cajero automático
máy rút tiền
🇲🇽
🇪🇸
policía
cảnh sát
🇲🇽
🇪🇸
doctor / doctora
bác sĩ
🇲🇽
🇪🇸
agua
nước
🇲🇽
🇪🇸
reserva
đặt chỗ trước
🇲🇽
🇪🇸
listo
sẵn sàng
🇲🇽
🇪🇸
delicioso
ngon
🇲🇽
🇪🇸
picante
🇲🇽
picoso
cay
🇪🇸
guapa
🇲🇽
bonita
xinh đẹp
🇪🇸
correcto
đúng
🇲🇽
🇪🇸
feliz
hạnh phúc
🇲🇽
🇪🇸
ocupado
bận rộn
🇲🇽
🇪🇸
interesante
thú vị
🇲🇽
🇪🇸
famoso
nổi tiếng
🇲🇽
🇪🇸
favorito
ưa thích
🇲🇽
🇪🇸
maravilloso
tuyệt vời
🇲🇽
🇪🇸
🇲🇽
🇪🇸
No
Không
🇲🇽
🇪🇸
Por supuesto
Tất nhiên
🇲🇽
🇪🇸
Un poco
Một chút
🇲🇽
🇪🇸
Entiendo
Tôi hiểu
🇲🇽
🇪🇸
No entiendo
Tôi không hiểu
🇲🇽
🇪🇸
¿Puede repetir eso, por favor?
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
🇲🇽
🇪🇸
¿Cómo se dice …?
Bạn nói … như thế nào?
🇲🇽
🇪🇸
¿Qué significa …?
… nghĩa là gì?
🇲🇽
🇪🇸
No sé
Tôi không biết
🇲🇽
🇪🇸
yo
tôi / mình
🇲🇽
🇪🇸
tú / usted
bạn / anh / chị
🇲🇽
🇪🇸
aquí
ở đây
🇲🇽
🇪🇸
allí
ở đó
🇲🇽
🇪🇸
esto / este / esta
cái này
🇲🇽
🇪🇸
eso / ese / esa
cái đó / cái kia
🇲🇽
🇪🇸
por aquí
đường này
🇲🇽
🇪🇸
por allí / por allá
đường đó / hướng đó
🇲🇽
🇪🇸
izquierda
bên trái
🇲🇽
🇪🇸
derecha
bên phải
🇲🇽
🇪🇸
¿Dónde?
Ở đâu?
🇲🇽
🇪🇸
¿En qué dirección?
Đường nào?
🇲🇽
🇪🇸
¿Qué?
Cái gì?
🇲🇽
🇪🇸
¿Cuándo?
Khi nào?
🇲🇽
🇪🇸
¿Cuál?
Cái nào?
🇲🇽
🇪🇸
¿Qué es eso?
Cái gì vậy?
🇲🇽
🇪🇸
¿Tiene usted …?
Bạn có … không?
🇲🇽
🇪🇸
¿Cuánto cuesta?
Cái đó giá bao nhiêu?
🇲🇽
🇪🇸
¿Qué me recomienda?
Bạn gợi ý món nào?
🇲🇽
🇪🇸
¿Me puede hacer un descuento?
Anh [Chị] có thể giảm giá không?
🇲🇽
🇪🇸
¿Cómo se llama?
Anh / Chị tên là gì?
🇲🇽
🇪🇸
Me llamo …
Tên tôi là …
🇲🇽
🇪🇸
Mucho gusto
Rất vui được gặp bạn
🇲🇽
🇪🇸
¿Puedo tomar una foto?
Tôi có thể chụp ảnh không?
🇲🇽
🇪🇸
¿De dónde eres?
Bạn đến từ đâu?
🇲🇽
🇪🇸
Soy de …
Tôi đến từ …
🇲🇽
🇪🇸
¿Habla …?
Bạn có nói tiếng … không?
🇲🇽
🇪🇸
Puedo hablar un poco
Tôi có thể nói một chút
🇲🇽
🇪🇸
Muy bien
Rất tốt
🇲🇽
🇪🇸
amigo / amiga
bạn
🇲🇽
🇪🇸
ahora
bây giờ
🇲🇽
🇪🇸
más tarde
sau
🇲🇽
🇪🇸
hoy
hôm nay
🇲🇽
🇪🇸
esta noche
tối nay
🇲🇽
🇪🇸
mañana
ngày mai
🇲🇽
🇪🇸
retrasado
bị hoãn
🇲🇽
🇪🇸
cerrado
đóng cửa
🇲🇽
🇪🇸
tal vez
có lẽ
🇲🇽
🇪🇸
más
nhiều hơn
🇲🇽
🇪🇸
nada
không có gì (trống)
🇲🇽
🇪🇸
¡Buen trabajo!
Làm tốt lắm!
🇲🇽
🇪🇸
No importa
Không quan trọng
🇲🇽
🇪🇸
Está bien
Tốt lắm
🇲🇽
🇪🇸
¿En serio?
Thật không?
🇲🇽
🇪🇸
¡Cuidado!
Hãy cẩn thận!
🇲🇽
🇪🇸
¡Socorro!
Cứu!
🇲🇽
🇪🇸
No hay problema
Không vấn đề gì
🇲🇽
🇪🇸
¿Dónde está el baño?
Nhà vệ sinh ở đâu?
🇲🇽
🇪🇸
¡Feliz cumpleaños!
Chúc mừng sinh nhật!
🇲🇽
🇪🇸
La cuenta, por favor
Làm ơn cho hóa đơn tính tiền
🇲🇽

Tiếng Tây Ban Nha là một trong những ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới. Có nguồn gốc từ Tây Ban Nha, ngày nay nó là ngôn ngữ chính được sử dụng ở hơn một chục quốc gia, bao gồm Mexico, Costa Rica, Colombia, Peru, Venezuela, Argentina và Chile.