Tiếng Hy Lạp

Tiếng Hy Lạp

Cụm từ

Sổ tay hội thoại này là mẫu nội dung Tiếng Hy Lạp từ ứng dụng LingoPix.

Chuyển sang: Sổ tay hội thoại gốc (2012)

Γεια σου
Yásu
Xin chào
Γεια!
Yá!
Chào!
Αντίο
Adío
Tạm biệt
Τι κάνεις;
Tí kánis?
Bạn có khỏe không?
Είμαι καλά
Íme kalá
Tôi khỏe
Ευχαριστώ
Efxaristó
Cảm ơn
Ευχαριστώ πολύ
Efxaristó polí
Cảm ơn bạn rất nhiều
Παρακαλώ
Parakaló
Làm ơn
Με συγχωρείτε
Me sinxoríte
Xin lỗi
Συγγνώμη
Siğnómi
Tôi xin lỗi
Καλημέρα
Kaliméra
Chào buổi sáng
Καλησπέρα
Kalispéra
Chào buổi tối
Καληνύχτα
Kaliníxta
Chúc ngủ ngon
Τα λέμε αργότερα
Ta léme arğótera
Hẹn gặp lại sau
Σ’ αγαπώ
Sağapó
Anh [Em] yêu em [anh]
Μου λείπεις
Mu lípis
Anh [Em] nhớ em [anh]
Καλώς ήρθατε!
Kalosírthate!
Chào mừng bạn!
Συγχαρητήρια!
Sinxaritíria!
Xin chúc mừng!
Κανένα πρόβλημα
Kanéna próvlima
Không vấn đề gì
Στην υγειά μας!
Stin iyĭá mas!
Dzô!
ένα
éna
một
δύο
dhío
hai
τρία
tría
ba
ελληνικά
eliniká
tiếng Hy Lạp
Ελλάδα
Eládha
Hy Lạp
ΑΤΜ (έι-τι-έμ)
éi-ti-ém
máy rút tiền
αστυνομία
astinomía
cảnh sát
γιατρός
yatrós
bác sĩ
νερό
neró
nước
κράτηση
krátisi
đặt chỗ trước
όμορφη
ómorfi
xinh đẹp
νόστιμος
nóstimos
ngon
σωστός
sostós
đúng
ευτυχισμένος
eftixizménos
hạnh phúc
απασχολημένος
apasxoliménos
bận rộn
έτοιμος
étimos
sẵn sàng
ενδιαφέρων
endhĭaféron
thú vị
διάσημος
dhĭásimos
nổi tiếng
αγαπημένος
ağapiménos
ưa thích
θαυμάσιος
thavmásios
tuyệt vời
Ναι
Όχι
Óxi
Không
Φυσικά
Fisiká
Tất nhiên
Λίγο
Líğo
Một chút
Καταλαβαίνω
Katalavéno
Tôi hiểu
Δεν καταλαβαίνω
Dhén katalavéno
Tôi không hiểu
Επαναλάβετε, παρακαλώ
Epanalávete, parakaló
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Πώς λες …;
Pós lés …?
Bạn nói … như thế nào?
Τι σημαίνει …;
Tí siméni …?
… nghĩa là gì?
Δεν ξέρω
Dhén gzéro
Tôi không biết
εγώ
eğó
tôi / mình
εσύ / εσείς
esí / esís
bạn / anh / chị
εδώ
edhó
ở đây
εκεί
ekí
ở đó
αυτός / αυτή / αυτό
aftós / aftí / aftó
cái này
εκείνος / εκείνη / εκείνο
ekínos / ekíni / ekíno
cái đó / cái kia
από εδώ
apo edhó
đường này
από εκεί
apo ekí
đường đó / hướng đó
αριστερά
aristerá
bên trái
δεξιά
dheksiá
bên phải
Πού;
Pú?
Ở đâu?
Από πού;
Apo pú?
Đường nào?
Τι;
Tí?
Cái gì?
Πότε;
Póte?
Khi nào?
Ποιο απ’ όλα;
Pĭó apóla?
Cái nào?
Τι είναι αυτό;
Tí íne aftó?
Cái gì vậy?
Έχετε …;
Éxete …?
Bạn có … không?
Πόσο κάνει;
Póso káni?
Cái đó giá bao nhiêu?
Τι προτείνετε;
Tí protínete?
Bạn gợi ý món nào?
Μπορείτε να μου κάνετε έκπτωση;
Boríte na mu kánete ékptosi?
Anh [Chị] có thể giảm giá không?
Πώς σας λένε;
Pós saz léne?
Anh / Chị tên là gì?
Με λένε …
Me léne …
Tên tôi là …
Χαίρω πολύ
Xéro polí
Rất vui được gặp bạn
Μπορώ να βγάλω μια φωτογραφία;
Boró na vğálo mĭa fotoğrafía?
Tôi có thể chụp ảnh không?
Από πού είσαι;
Apo pú íse?
Bạn đến từ đâu?
Είμαι από …
Íme apo …
Tôi đến từ …
Μιλάτε …;
Miláte …?
Bạn có nói tiếng … không?
Τα μιλάω λίγο
Ta miláo líğo
Tôi có thể nói một chút
Πολύ καλό
Polí kaló
Rất tốt
φίλος / φίλη
fílos / fíli
bạn
τώρα
tóra
bây giờ
αργότερα
arğótera
sau
σήμερα
símera
hôm nay
απόψε
apópse
tối nay
αύριο
ávrio
ngày mai
καθυστερημένος
kathisteriménos
bị hoãn
κλειστό
klistó
đóng cửa
ίσως
ísos
có lẽ
περισσότερο
perisótero
nhiều hơn
τίποτα
típota
không có gì (trống)
Μπράβο!
Brávo!
Làm tốt lắm!
Μου αρέσει
Mu arési
Tôi thích nó
Δεν έχει σημασία
Dhén éxi simasía
Không quan trọng
Αλήθεια;
Alíthĭa?
Thật không?
Πρόσεχε!
Prósexe!
Hãy cẩn thận!
Βοήθεια!
Voíthia!
Cứu!
Μια στιγμή, παρακαλώ
Mĭa stiğmí, parakaló
Làm ơn đợi một lát
Πού είναι η τουαλέτα;
Pú íne i tualéta?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Χρόνια πολλά!
Xrónĭa polá!
Chúc mừng sinh nhật!
Τον λογαριασμό, παρακαλώ
Ton loğarĭazmó, parakaló
Làm ơn cho hóa đơn tính tiền

Tiếng Hy Lạp là ngôn ngữ chính được sử dụng ở Hy Lạp và phần Hy Lạp của đảo Síp. Ứng dụng này tập trung vào tiếng Hy Lạp hiện đại mà bạn sẽ nghe thấy ngày nay trên các đường phố Athens hoặc trên các đảo Santorini, Crete và Mykonos.