Tiếng In-đô-nê-xi-a

Tiếng In-đô-nê-xi-a

Cụm từ

Sổ tay hội thoại này là mẫu nội dung Tiếng In-đô-nê-xi-a từ ứng dụng LingoPix.

Chuyển sang: Sổ tay hội thoại gốc (2012)

Halo
Xin chào
Hai!
Chào!
Apa kabar?
Bạn có khỏe không?
Baik
Tôi khỏe
Terima kasih
Cảm ơn
Terima kasih banyak
Cảm ơn bạn rất nhiều
Sama-sama
Không có gì (đáp lại)
Silakan
Làm ơn
Permisi
Xin lỗi
Maafkan saya
Tôi xin lỗi
Selamat pagi
Chào buổi sáng
Selamat malam
Chào buổi tối
Selamat tidur
Chúc ngủ ngon
Selamat tinggal
Tạm biệt
Dah!
Chào! (Tạm biệt!)
Sampai nanti
Hẹn gặp lại sau
Selamat datang!
Chào mừng bạn!
Aku cinta kamu
Anh [Em] yêu em [anh]
Aku merindukanmu
Anh [Em] nhớ em [anh]
Aku menyukainya
Tôi thích nó
satu
một
dua
hai
tiga
ba
bahasa Indonesia
tiếng In-đô-nê-xi-a
Indonesia
In-đô-nê-xi-a
ATM
máy rút tiền
polisi
cảnh sát
dokter
bác sĩ
air
nước
reservasi
đặt chỗ trước
cantik
xinh đẹp
lezat
ngon
benar
đúng
bahagia
hạnh phúc
sibuk
bận rộn
siap
sẵn sàng
menarik
thú vị
terkenal
nổi tiếng
favorit
ưa thích
hebat
tuyệt vời
Ya
Tidak
Không
Tentu saja
Tất nhiên
Sedikit
Một chút
Saya mengerti
Tôi hiểu
Saya tidak mengerti
Tôi không hiểu
Tolong ulangi
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
Bagaimana Anda mengatakan …?
Bạn nói … như thế nào?
Apa arti …?
… nghĩa là gì?
Saya tidak tahu
Tôi không biết
aku / saya
tôi / mình
kamu / Anda
bạn / anh / chị
di sini
ở đây
di sana
ở đó
(yang) ini
cái này
(yang) itu
cái đó / cái kia
arah sini
đường này
arah sana
đường đó / hướng đó
kiri
bên trái
kanan
bên phải
Di mana?
Ở đâu?
Arah mana?
Đường nào?
Apa?
Cái gì?
Kapan?
Khi nào?
Yang mana?
Cái nào?
Apa itu?
Cái gì vậy?
Apa Anda punya … ?
Bạn có … không?
Berapa harganya?
Cái đó giá bao nhiêu?
Apa saran Anda?
Bạn gợi ý món nào?
Bisakah Anda memberi saya diskon?
Anh [Chị] có thể giảm giá không?
Siapa nama Anda?
Anh / Chị tên là gì?
Nama saya …
Tên tôi là …
Senang berkenalan dengan Anda
Rất vui được gặp bạn
Bisakah saya mengambil foto?
Tôi có thể chụp ảnh không?
Dari mana asalmu?
Bạn đến từ đâu?
Saya dari …
Tôi đến từ …
Apakah Anda bisa berbahasa …?
Bạn có nói tiếng … không?
Saya bisa berbicara sedikit
Tôi có thể nói một chút
Bagus sekali
Rất tốt
teman
bạn
sekarang
bây giờ
nanti
sau
hari ini
hôm nay
malam ini
tối nay
besok
ngày mai
tertunda
bị hoãn
tutup
đóng cửa
mungkin
có lẽ
lebih
nhiều hơn
tidak ada
không có gì (trống)
Selamat!
Xin chúc mừng!
Kerja yang bagus!
Làm tốt lắm!
Tidak apa-apa
Không quan trọng
Hati-hati!
Hãy cẩn thận!
Tolong!
Cứu!
Tidak masalah
Không vấn đề gì
Mohon tunggu sebentar
Làm ơn đợi một lát
Di mana kamar mandi?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Tolong bonnya
Làm ơn cho hóa đơn tính tiền
Bersulang!
Dzô!

Tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức của Indonesia và được sử dụng ở hầu hết các đảo của quần đảo Indonesia, bao gồm Java, Bali và Sumatra, cũng như tại thành phố Jakarta.