Tiếng Nhật

Tiếng Nhật

Cụm từ

Sổ tay hội thoại này là mẫu nội dung Tiếng Nhật từ ứng dụng LingoPix.

Chuyển sang: Sổ tay hội thoại gốc (2012)

こんにちは
Konnichiwa
Xin chào
さようなら
Sayōnara
Tạm biệt
元気?
Genki?
Bạn có khỏe không?
ありがとう
Arigatō
Cảm ơn
どうも ありがとう ございます
Dōmo arigatō gozaimasu
Cảm ơn bạn rất nhiều
どう いたしまして
Dō itashimashite
Không có gì (đáp lại)
お願いします
Onegaishimasu
Làm ơn
すみません
Sumimasen
Xin lỗi
ごめんなさい
Gomennasai
Tôi xin lỗi
乾杯!
Kampai!
Dzô!
おはよう ございます
Ohayō gozaimasu
Chào buổi sáng
こんばんは
Konbanwa
Chào buổi tối
おやすみ なさい
Oyasumi nasai
Chúc ngủ ngon
じゃあ また ね
Jā mata ne
Hẹn gặp lại sau
ようこそ!
Yōkoso!
Chào mừng bạn!
愛してる
Aishiteru
Anh [Em] yêu em [anh]
よかった
Yokatta
Tốt lắm
気 を つけて!
Ki o tsukete!
Hãy cẩn thận!
よく できました!
Yoku dekimashita!
Làm tốt lắm!
おめでとう ございます!
Omedetō gozaimasu!
Xin chúc mừng!
ichi
một
ni
hai
san
ba
日本語
nihongo
tiếng Nhật
日本
Nihon
Nhật Bản
ATM
ētīemu
máy rút tiền
警察
keisatsu
cảnh sát
医者
isha
bác sĩ
mizu
nước
予約
yoyaku
đặt chỗ trước
美しい
utsukushī
xinh đẹp
おいしい
oishī
ngon
正しい
tadashī
đúng
嬉しい
ureshī
hạnh phúc
忙しい
isogashī
bận rộn
準備 は いい
junbi ha ī
sẵn sàng
面白い
omoshiroi
thú vị
有名
yūmei
nổi tiếng
お気に入り
okinīri
ưa thích
素晴らしい
subarashī
tuyệt vời
はい
Hai
いいえ
Īe
Không
もちろん
Mochiron
Tất nhiên
少し
Sukoshi
Một chút
分かりました
Wakarimashita
Tôi hiểu
分かりません
Wakarimasen
Tôi không hiểu
もう 一度 言って 下さい
Mō ichido itte kudasai
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
… は どう 言う?
… wa dō iu?
Bạn nói … như thế nào?
… は 何と いう 意味 です か
… wa nanto iu imi desu ka?
… nghĩa là gì?
知りません
Shirimasen
Tôi không biết
watashi
tôi / mình
あなた / 君
anata / kimi
bạn / anh / chị
ここ
koko
ở đây
そこ
soko
ở đó
これ
kore
cái này
それ / あれ
sore / are
cái đó / cái kia
こちら へ
kochira e
đường này
そちら へ / あちら へ
sochira e / achira e
đường đó / hướng đó
hidari
bên trái
migi
bên phải
どこ?
Doko?
Ở đâu?
何?
Nani?
Cái gì?
いつ?
Itsu?
Khi nào?
どちら?
Dochira?
Cái nào?
あれ は 何?
Are wa nani?
Cái gì vậy?
あなた は … を 持って います か
Anata wa … o motte imasu ka?
Bạn có … không?
いくら です か
Ikura desu ka?
Cái đó giá bao nhiêu?
何 が お勧め です か
Nani ga osusume desu ka?
Bạn gợi ý món nào?
値引き して もらえます か
Nebiki shite moraemasu ka?
Anh [Chị] có thể giảm giá không?
お手洗い は どこ です か
Otearai wa doko desu ka?
Nhà vệ sinh ở đâu?
お名前 を 伺っても よろしい です か
O-namae o ukagattemo yoroshī desu ka?
Anh / Chị tên là gì?
… と 申します
… to mōshimasu
Tên tôi là …
初めまして、 よろしく お願い 致します
Hajimemashite, yoroshiku onegai itashimasu
Rất vui được gặp bạn
写真 を 撮って も いい です か
Shashin o totte mo ī desu ka?
Tôi có thể chụp ảnh không?
出身 は どこ?
Shusshin wa doko?
Bạn đến từ đâu?
私 は … 出身 です
Watashi wa … shusshin desu
Tôi đến từ …
… を 話せます か
… o hanasemasu ka?
Bạn có nói tiếng … không?
少し 話せます
Sukoshi hanasemasu
Tôi có thể nói một chút
とても いい
Totemo ī
Rất tốt
友達
tomodachi
bạn
ima
bây giờ
後 で
ato de
sau
今日
kyō
hôm nay
今夜
konya
tối nay
明日
asu
ngày mai
遅れる
okureru
bị hoãn
準備中
junbi-chū
đóng cửa
多分
tabun
có lẽ
もっと
motto
nhiều hơn
何 も …ない
nani mo …-nai
không có gì (trống)
問題 ありません
Mondai arimasen
Không vấn đề gì
関係 ない
Kankei nai
Không quan trọng
気に入った
Kiniitta
Tôi thích nó
本当?
Hontō?
Thật không?
助けて!
Tasukete!
Cứu!
ご協力 いただけません か
Go-kyōryoku itadakemasen ka?
Bạn có thể giúp tôi không?
少々 お待ち 下さい
Shōshō omachi kudasai
Làm ơn đợi một lát
あなた が いなくて 寂しい
Anata ga inakute samishī
Anh [Em] nhớ em [anh]
お誕生日 おめでとう ございます!
O-tanjōbi omedetō gozaimasu!
Chúc mừng sinh nhật!
お勘定 を お願いします
O-kanjō o onegaishimasu
Làm ơn cho hóa đơn tính tiền

Tiếng Nhật là ngôn ngữ chính được sử dụng ở Nhật Bản và các thành phố như Tokyo, Osaka, Kyoto và Fukuoka. Nó thường được viết bằng chữ Kanji và Kana. Trong ứng dụng này, bạn có thể hiển thị các từ tiếng Nhật bằng chữ Nhật, chữ La Tinh hoặc cả hai.