Tiếng Hê-brơ
Cụm từ
Sổ tay hội thoại này là mẫu nội dung Tiếng Hê-brơ từ ứng dụng LingoPix.
Chuyển sang: Sổ tay hội thoại gốc (2012)
Chữ viết chuẩn עברית Có niqqud עִבְרִית
Shalom
Xin chào
שָׁלוֹם
Hay!
Chào!
הַי!
Ma kore?
Bạn có khỏe không?
מָה קוֹרֶה?
Tov, toda
Tôi khỏe
טוֹב, תּוֹדָה
Toda
Cảm ơn
תּוֹדָה
Toda raba
Cảm ơn bạn rất nhiều
תּוֹדָה רַבָּה
Eyn be’ad ma
Không có gì (đáp lại)
אֵין בְּעַד מָה
Bevakasha
Làm ơn
בְּבַקָּשָׁה
Sliẖa
Xin lỗi
סְלִיחָה
Ani mitsta’er[et]
Tôi xin lỗi
אֲנִי מִצְטַעֵר [מִצְטַעֶרֶת]
Boker tov
Chào buổi sáng
בֹּקֶר טוֹב
Erev tov
Chào buổi tối
עֶרֶב טוֹב
Layla tov
Chúc ngủ ngon
לַיְלָה טוֹב
Lehitra’ot
Tạm biệt
לְהִתְרָאוֹת
Bay!
Chào! (Tạm biệt!)
בַּי!
Nitra’e me’uẖar yoter
Hẹn gặp lại sau
נִתְרָאֶה מְאֻחָר יוֹתֵר
Brukhim haba’im!
Chào mừng bạn!
בְּרוּכִים הַבָּאִים!
Ani ohev[et] otkha [otakh]
Anh [Em] yêu em [anh]
אֲנִי אוֹהֵב [אוֹהֶבֶת] אוֹתְךָ [אוֹתָךְ]
Ani mitga’age’a [mitga’aga’at] elekha [elaikh]
Anh [Em] nhớ em [anh]
אֲנִי מִתְגַּעְגֵּעַ [מִתְגַּעְגַּעַת] אֵלֶיךָ [אֵלַיִךְ]
Ze motse ẖen be’eynay
Tôi thích nó
זֶה מוֹצֵא חֵן בְּעֵינַי
aẖat
một
אַחַת
shtaim
hai
שְׁתַּיִם
shalosh
ba
שָׁלוֹשׁ
ivrit
tiếng Hê-brơ
עִבְרִית
Isra’el
I-xra-en
יִשְׂרָאֵל
kaspomat
máy rút tiền
כַּסְפּוֹמָט
mishtara
cảnh sát
מִשְׁטָרָה
rofe / rof’a
bác sĩ
רוֹפֵא / רוֹפְאָה
maim
nước
מַיִם
hazmana
đặt chỗ trước
הַזְמָנָה
yafa
xinh đẹp
יָפָה
ta’im
ngon
טָעִים
nakhon
đúng
נָכוֹן
sameaẖ
hạnh phúc
שָׂמֵחַ
asuk
bận rộn
עָסוּק
muchan
sẵn sàng
מוּכָן
me’anyen
thú vị
מְעַנְיֵן
mefursam
nổi tiếng
מְפֻרְסָם
mo’adaf
ưa thích
מָעֳדָף
nifla
tuyệt vời
נִפְלָא
Ken
Có
כֵּן
Lo
Không
לֹא
Bevaday
Tất nhiên
בְּוַדַּאי
Ktsat
Một chút
קְצָת
Ani mevin[a]
Tôi hiểu
אֲנִי מֵבִין [מְבִינָה]
Ani lo mevin[a]
Tôi không hiểu
אֲנִי לֹא מֵבִין [מְבִינָה]
Tukhal [Tukhli] laẖazor al ze, bevakasha?
Bạn có thể lặp lại điều đó được không?
תּוּכַל [תּוּכְלִי] לַחֲזֹר עַל זֶה, בְּבַקָּשָׁה?
Ekh omrim …?
Bạn nói … như thế nào?
אֵיךְ אוֹמְרִים …?
Ma haperush shel …?
… nghĩa là gì?
מָה הַפֵּרוּשׁ שֶׁל …?
Ani lo yode’a [yoda’at]
Tôi không biết
אֲנִי לֹא יוֹדֵעַ [יוֹדַעַת]
ani
tôi / mình
אֲנִי
ata / at
bạn / anh / chị
אַתָּה / אַתְּ
kan / po
ở đây
כָּאן / פֹּה
sham
ở đó
שָׁם
ze / zot
cái này
זֶה / זֹאת
hu / hi
cái đó / cái kia
הוּא / הִיא
bakivun haze
đường này
בַּכִּוּוּן הַזֶּה
bakivun hahu
đường đó / hướng đó
בַּכִּוּוּן הַהוּא
smol
bên trái
שְׂמֹאל
yamin
bên phải
יָמִין
Eyfo?
Ở đâu?
אֵיפֹה?
Be’eyze kivun?
Đường nào?
בְּאֵיזֶה כִּוּוּן?
Ma?
Cái gì?
מָה?
Matay?
Khi nào?
מָתַי?
Eyze?
Cái nào?
אֵיזֶה?
Ma ze?
Cái gì vậy?
מָה זֶה?
Yesh lekha …? / Yesh lakh …?
Bạn có … không?
יֵשׁ לְךָ …? / יֵשׁ לָךְ …?
Kama ze ole?
Cái đó giá bao nhiêu?
כַּמָּה זֶה עוֹלֶה?
Ma ata [at] mamlits[a]?
Bạn gợi ý món nào?
מָה אַתָּה [אַתְּ] מַמְלִיץ [מַמְלִיצָה]?
Efshar lekabel hanaẖa?
Anh [Chị] có thể giảm giá không?
אֶפְשָׁר לְקַבֵּל הַנָּחָה?
Ma shimkha [shmekh]?
Anh / Chị tên là gì?
מָה שִׁמְךָ [שְׁמֵךְ]?
Kor’im li …
Tên tôi là …
קוֹרְאִים לִי …
Na’im lehakir otkha [otakh]
Rất vui được gặp bạn
נָעִים לְהַכִּיר אוֹתְךָ [אוֹתָךְ]
Ani yakhol [yekhola] letsalem?
Tôi có thể chụp ảnh không?
אֲנִי יָכוֹל [יְכוֹלָה] לְצַלֵּם?
Me’eyfo ata [at]?
Bạn đến từ đâu?
מֵאֵיפֹה אַתָּה [אַתְּ]?
Ani mi…
Tôi đến từ …
אֲנִי מִ…
Ha’im ata [at] medaber[et] …?
Bạn có nói tiếng … không?
הַאִם אַתָּה [אַתְּ] מְדַבֵּר [מְדַבֶּרֶת] …?
Ani medaber[et] ktsat
Tôi có thể nói một chút
אֲנִי מְדַבֵּר [מְדַבֶּרֶת] קְצָת
Tov me’od
Rất tốt
טוֹב מְאוֹד
ẖaver / ẖavera
bạn
חָבֵר / חֲבֵרָה
akhshav
bây giờ
עַכְשָׁו
yoter me’uẖar
sau
יוֹתֵר מְאֻחָר
hayom
hôm nay
הַיּוֹם
ha’erev / halayla
tối nay
הָעֶרֶב / הַלַּיְלָה
maẖar
ngày mai
מָחָר
nidẖa
bị hoãn
נִדְחָה
sagur
đóng cửa
סָגוּר
ulay
có lẽ
אוּלַי
yoter
nhiều hơn
יוֹתֵר
klum / shum davar
không có gì (trống)
כְּלוּם / שׁוּם דָּבָר
Mazal tov!
Xin chúc mừng!
מַזָּל טוֹב!
Kol hakavod!
Làm tốt lắm!
כָּל הַכָּבוֹד!
Ze lo meshane
Không quan trọng
זֶה לֹא מְשַׁנֶּה
Hizaher [Hizahari]!
Hãy cẩn thận!
הִזָּהֵר [הִזָּהֲרִי]!
Hatsilu!
Cứu!
הַצִּילוּ!
Eyn be’aya
Không vấn đề gì
אֵין בְּעָיָה
Tamtin[i] rak rega, bevakasha
Làm ơn đợi một lát
תַּמְתִּין [תַּמְתִּינִי] רַק רֶגַע, בְּבַקָּשָׁה
Eyfo hasherutim?
Nhà vệ sinh ở đâu?
אֵיפֹה הַשֵּׁרוּתִים?
Efshar ẖeshbon, bevakasha
Làm ơn cho hóa đơn tính tiền
אֶפְשָׁר חֶשְׁבּוֹן, בְּבַקָּשָׁה
Leẖaim!
Dzô!
לְחַיִּים!
Tiếng Do Thái hiện đại là một trong những ngôn ngữ chính thức của Israel và là ngôn ngữ phổ biến nhất được sử dụng ở Jerusalem và Tel Aviv.